BIỂU PHÍ TỰ NGUYỆN XE CƠ GIỚI

BIỂU PHÍ TỰ NGUYỆN XE CƠ GIỚI

(Ban hành kèm theo Quyết định số  112 /QĐ-BHHK  ngày 01  tháng 04  năm 2009

của Tổng giám đốc Công ty cổ phần Bảo hiểm Hàng không)

I. BẢO HIỂM VẬT CHẤT XE Ô TÔ

1. Biểu phí bảo hiểm/ năm (chưa bao gồm VAT)

Phí bảo hiểm/năm = Tỷ lệ phí BH (%) x STBH

TT

Loại xe/Mục đích sử dụng

Tỷ lệ phí bảo hiểm (%)
Bảo hiểm

toàn bộ

Bảo hiểm

thân vỏ

1 Ô tô không kinh doanh 1,35% 2,00%
2 Ô tô kinh doanh vận tải 1,50% 2,50%

Ghi chú:

 

–           Số tiền bảo hiểm (STBH)

+ Số tiền bảo hiểm toàn bộ xe là số tiền ghi trên giấy chứng nhận/Hợp đồng bảo hiểm và là giá trị thực tế xe trên thị trường tại thời điểm tham gia bảo hiểm.

+ Số tiền bảo hiểm thân vỏ xe là số tiền ghi trên Giấy chứng nhận/Hợp đồng bảo hiểm và là phần giá trị thân vỏ tính theo tỷ lệ phần trăm (%) (được quy định tại bảng tổng thành xe) trên giá trị thực tế của xe tại thời điểm tham gia bảo hiểm.

–           Tỷ lệ phí bảo hiểm trên áp dụng cho xe mới đăng ký sử dụng lần đầu trong vòng 3 năm. Xe cũ (thời gian sử dụng trên 03 năm tính từ năm sản xuất cho đến năm tham gia bảo hiểm) sẽ được điều chỉnh tăng nếu áp dụng điều khoản bồi thường không khấu hao thay mới bộ phận (BS 01/VNI-XCG Bảo hiểm thay thế mới.)

 

2. Mức miễn thường:

–            Mức miễn thường không khấu trừ tối thiểu- áp dụng cho các loại xe:

 

TT

Loại xe/Mục đích sử dụng Mức miễn thường không khấu trừ tối thiểu đối với tổn thất bộ phận
1 Ô tô không KD vận tải 500.000 đồng/vụ tổn thất
2 Ô tô kinh doanh vận tải 1.000.000 đồng/vụ tổn thất

 

–            Khách hàng có thể lựa chọn mức miễn thường có khấu trừ để được giảm phí bảo hiểm, cụ thể:

 

Mức khấu trừ (VND) Tỷ lệ giảm phí (%)
  Ô tô không KDVT Ô tô KDVT
500.000 05
1.000.000 10 05
2.000.000 13 08
3.000.000 16 11
4.000.000 19 14
5.000.000 22 17
6.000.000 25 20
7.000.000 28 23
8.000.000 31 26
9.000.000 33 29
10.000.000 35 32

II. BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ VẬN CHUYỂN TRÊN XE (Biểu phí năm)

 

–         Mức trách nhiệm bảo hiểm theo yêu cầu của chủ xe nhưng tối đa không vượt quá 50.000.000 đồng/tấn.

–         Số tấn hàng hóa được bảo hiểm (theo yêu cầu của chủ xe): Tối đa là trọng tải cho phép của xe.

–         Mức trách nhiệm bảo hiểm/ tấn quy định ở mục này chỉ có ý nghĩa làm cơ sở xác định mức trách nhiệm bảo hiểm tối đa trên vụ tương ứng với trọng tải được phép chở của từng loại xe cụ thể. Không phải để xác định trách nhiệm bồi thường tối đa trên mỗi tấn hàng hoá.

–         Tổng mức trách nhiệm bảo hiểm/ vụ = MTN bảo hiểm/tấn x Số tấn trọng tải của xe

–         Tỷ lệ phí bảo hiểm (Bao gồm cả VAT): 0,60% của tổng mức trách nhiệm.

 

 

III. BẢO HIỂM TAI NẠN LÁI, PHỤ XE VÀ NGƯỜI NGỒI TRÊN XE
(Biểu phí năm)

Lưu ý:. Phí bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe không tính thuế VAT

1. Đối với chủ xe là người Việt Nam:

 

STT Số tiền bảo hiểm/người/vụ Tỷ lệ phí (% của số tiền bảo hiểm cho một người)
(Đơn vị tính: %)
1 Tới 50.000.000 VNĐ 0,10
2 Từ 50.000.000 VNĐ – 75.000.000 VNĐ 0,20
4 Từ 75.000.000 VNĐ – 200.000.000 VNĐ 0,30

 

2. Đối với chủ xe là người nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài:

 

STT Số tiền bảo hiểm/người/vụ Tỷ lệ phí (% của số tiền bảo hiểm cho một người)
(Đơn vị tính: %)
1 Từ 1.000 USD đến 20.000 USD 0,10
2 Từ 20.000 USD đến 30.000 USD 0,15
3 Từ 30.000 USD đến 50.000 USD 0,25

3. Mức trách nhiệm tối đa:

–         Mức trách nhiệm tối đa/ người/ vụ: Như quy định tại biểu phí trên

–         Mức trách nhiệm tối đa/ xe: Không vượt quá 150.000 USD/xe. Đối với các dịch vụ  có mức trách nhiệm bảo hiểm khác các mức trách nhiệm quy định ở trên và/hoặc mức trách nhiệm lớn hơn 150.000 USD/ xe, đơn vị cần báo cáo về Công ty trước khi cấp đơn.

 

IV. BIỂU PHÍ BẢO HIỂM TỰ NGUYỆN  TNDS CHỦ XE CƠ GIỚI

Trên cơ sở Mức trách nhiệm, phí bảo hiểm TNDS bắt buộc của Bộ tài chính và nhu cầu của khách hàng tham gia bảo hiểm, VNI xây dựng các mức trách nhiệm bảo hiểm tự nguyện cao hơn mức bắt buộc như dưới đây.

 

Mức trách nhiệm ở đây được hiểu là phần vượt quá mức trách nhiệm bắt buộc của Bộ Tài chính, phí bảo hiểm được tính bằng VNĐ, chưa bao gồm phí bắt buộc của Bộ Tài chính và thuế VAT.

 

VNI chỉ xem xét giải quyết bồi thường khi trách nhiệm dân sự của chủ xe đối với người thứ ba vượt quá mức trách nhiệm bắt  buộc.

 

1. Biểu phí tự nguyện TNDS chủ xe cơ giới (MTN tính bằng VNĐ)

 

 

TT

 

 

LOẠI XE

PHÍ BẢO HIỂM THEO

MỨC TRÁCH NHIỆM (a/b)

a- Về người: triệu đồng/người/vụ;

b- Về tài sản: triệu đồng/vụ

Mức I

10/30

Mức II

20/30

Mức III

30/30

Mức III

30/50

Mức IV

50/50

I Xe ôtô chở người không KDVT
1 Dưới 06 chỗ 142,000 200,000 255,000 305,000 425,000
2 Từ  6 đến 11 chỗ ngồi 275,000 410,000 525,000 625,000 875,000
3 Từ 12 đến 24 chỗ ngồi 453,000 655,000 843,000 1,025,000 1,405,000
4 Từ 25 chỗ ngồi trở lên 650,000 950,000 1,230,000 1,470,000 2,020,000
5 Xe vừa chở người vừa chở hàng 325,000 470,000 615,000 735,000 1,025,000
II Xe ôtô chở người KDVT
1 Dưới 06 chỗ theo đăng ký 229,000 407,000 513,000 670,000 855,000
2 7 chỗ ngồi theo đăng ký 364,000 570,000 792,000 880,000 1,190,000
3 8 chỗ ngồi theo đăng ký 403,000 640,000 909,000 990,000 1,350,000
4 9 chỗ ngồi theo đăng ký 425,000 700,000 969,000 1,075,000 1,490,000
5 10 – 11 chỗ ngồi theo đăng ký 476,000 780,000 1,116,000 1,190,000 1,650,000
6 12 – 14 chỗ ngồi theo đăng ký 640,000 912,000 1,353,000 1,400,000 1,950,000
7 15 chỗ ngồi theo đăng ký 728,000 1,120,000 1,599,000 1,710,000 2,410,000
8 16 – 23 chỗ ngồi theo đăng ký 742,000 1,190,000 1,878,000 1,810,000 2,550,000
9 24 chỗ ngồi theo đăng ký 1,069,000 1,590,000 2,286,000 2,418,000 3,390,000
10 25 chỗ ngồi theo đăng ký 1,078,000 1,610,000 2,316,000 2,450,000 3,430,000
11 Trên 25 chỗ ngồi theo đăng ký 1.087.000+10.000x(số chỗ-25) 1,610,000+18,000x(số chỗ -25) 2.316.000+27.000*(số chỗ ngồi -25) 2,450,000+30.000*(số chỗ ngồi -25) 3,430,000+45,000*(số chỗ ngồi -25)
III Xe ô tô chở hàng (xe tải)
1 Dưới 3 tấn 245,000 355,000 465,000 555,000 775,000
2 Từ 3 đến 8 tấn 480,000 690,000 900,000 1,080,000 1,500,000
3 Trên 8 tấn đến 15 tấn 580,000 860,000 1,140,000 1,340,000 1,900,000
4 Trên 15 tấn 690,000 1,050,000 1,410,000 1,630,000 2,350,000
IV Xe có thiết bị đặc biệt chuyên dùng như thiết bị nâng, bốc hàng, làm vệ sinh, trộn bê tông…  

Tính bằng phí của xe cùng trọng tải tại mục III

 

2. Biểu phí tự nguyện TNDS chủ xe cơ giới (Đơn vị tính: USD)

 

STT

LOẠI XE

PHÍ BẢO HIỂM THEO

MỨC TRÁCH NHIỆM (a/b)

a- Về người: USD/người/vụ; b – Về tài sản: USD/vụ

Tối đa: 400.000 USD/vụ

MTN

5.000/20.000

MTN

10.000/50.000

MTN

20.000/100.000

I Xe ô tô chở người không KDVT
1 Dưới 06 chỗ ngồi 70.0 180.0 360.0
2 Từ 06 đến 11 chỗ ngồi 150.0 360.0 720.0
3 Từ 12 đến 24 chỗ ngồi 250.0 600.0 1200.0
4 Từ 25 chỗ ngồi trở lên 350.0 860.0 1750.0
5 Xe vừa chở người vừa chở hàng 180.0 435.0 880.0
II Xe ô tô chở người  KDVT
1 Dưới 06 chỗ ngồi 140.0 340.0 710.0
2 7 chỗ ngồi theo đăng ký 180.0 420.0 900.0
3 8 chỗ ngồi theo đăng ký 200.0 460.0 960.0
4 9 chỗ ngồi theo đăng ký 210.0 500.0 1020.0
5 10 – 11 chỗ ngồi theo đăng ký 220.0 540.0 1100.0
6 12 – 14 chỗ ngồi theo đăng ký 250.0 600.0 1220.0
7 15 chỗ ngồi theo đăng ký 300.0 700.0 1420.0
8 16 – 23 chỗ ngồi theo đăng ký 310.0 750.0 1520.0
9 24 chỗ ngồi theo đăng ký 410.0 910.0 1950.0
10 25 chỗ ngồi theo đăng ký 430.0 950.0 2000.0
11 Trên 25 chỗ ngồi theo đăng ký 430+3.6 *

(số chỗ – 25)

950+8.1 *

(số chỗ – 25)

2000+17 *

(số chỗ – 25)

III Xe ô tô chở hàng (xe tải)
1 Dưới 03 tấn 130.0 310.0 630.0
2 Từ 03 đến 08 tấn 250.0 600.0 1220.0
3 Từ trên 08 đến 15 tấn 320.0 720.0 1480.0
4 Trên 15 tấn, xe đầu kéo 380.0 850.0 1740.0
IV Xe có thiết bị đặc biệt chuyên dùng như thiết bị nâng, trộn bê tông…  

Tính bằng phí của xe cùng trọng tải tại mục III

3. Biểu phí ngắn hạn:

 

Thời hạn bảo hiểm Phí bảo hiểm
Dưới 3 tháng Bằng 30% phí 01 năm
Trên 03 đến 06 tháng Bằng 60% phí 01 năm
Trên 06 đến 09 tháng Bằng 90% phí 01 năm
Trên 09 đến 12 tháng Bằng 100% phí 01 năm

V. BIỂU PHÍ CÁC ĐIỀU KHOẢN BỔ SUNG

1. BS 01 – XCG : Bảo hiểm thay thế mới

– Phí bảo hiểm (đã có VAT) như sau:

 

 

STT

Loại xe

Số năm tính từ năm sản xuất đến năm tham gia BH
Dưới 3 năm Từ 3 đến 6 năm Từ 6 đến 10năm
Tỷ lệ phí tăng thêm so với phí tiêu chuẩn
1 Xe không kinh doanh 0% 0,10% 0,30%
2 Xe kinh doanh vận tải 0% 0,20% 0,40%

 

 

2. BS 02 – XCG : Điều khoản sửa chữa chính hãng

 

– Phí bảo hiểm (đã có VAT) như sau:

Số năm tính từ năm sản xuất đến năm tham gia bảo hiểm Phí
Xe mới 100% (trong thời hạn bảo hành của hãng sản xuất) 0%
Đến  3 năm 0,10%
Trên 3 năm đến   6 năm 0,20%
Trên 6 năm đến 10 năm 0,30%

 

 

3. BS 03 – XCG : Bảo Hiểm thuê xe trong thời gian sửa chữa

– Phí bảo hiểm (đã có VAT): 600,000 đồng/xe/năm

– Mức miễn thường: Chi phí thuê xe dưới 04 ngày (VNI chỉ trả tiền thuê xe từ ngày thứ tư trở đi tính từ ngày xe đưa vào sửa chữa)

 

4. BS 04 – XCG : Bảo Hiểm vật chất đối với xe tạm  nhập, tái xuất

 

– Phí bảo hiểm (đã có VAT) : 1,40% giá trị thực tế của xe (đã tính các loại thuế)/năm.

 

5. BS 05 – XCG : Bảo Hiểm vật chất xe cơ giới ngoài lãnh thổ việt nam

 

– Phí bảo hiểm (đã có VAT):

* Lãnh thổ các nước Campuchia, Lào, Myanmar : 0,7% STBH.

* Lãnh thổ Trung Quốc và các nước ASEAN trừ 3 nước trên : 0,5% STBH

* Lãnh thổ Trung Quốc và toàn bộ các nước ASEAN : 1% STBH

– Loại trừ : Mất toàn bộ xe ngoài lãnh thổ Việt Nam.

 

6. BS 06 – XCG : Bảo hiểm thiệt hại động cơ do hiện tượng thuỷ kích

– Phí bảo hiểm (đã có VAT) như sau:

Loại xe Phí bảo hiểm
Xe không kinh doanh 0,10%
Xe kinh doanh vận tải 0,15%

 

 

7. BS 07 – XCG : Bảo hiểm hàng hoá trên xe cùng chủ

– Phí bảo hiểm (đã có VAT): 15% của phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với hàng hoá trên xe.

 

8. BS 08 – XCG :  Bảo Hiểm vật chất xe cơ giới lưu hành tạm thời

– Phí bảo hiểm (đã có VAT) = Giá trị xe x 0,09 %

 

9. BS 09 – XCG :  Bảo Hiểm mất cắp bộ phận

– Phí bảo hiểm (đã có VAT) = Giá trị xe x 0,20 %

– Mức miễn bồi thường tối thiểu: 100 USD hoặc 1.600.000 VNĐ

Lưu ý:

–         Bảo hiểm tự nguyện cho các xe Taxi, xe đông lạnh, xe vận tải hành khách, xe có tuổi lớn hơn 15 năm…các đơn vị phải báo cáo và xin ý kiến chỉ đạo của Công ty.

–         Đối với phí bảo hiểm tự nguyện TNDS  chủ xe cơ giới tính bằng USD, khi viết giấy chứng nhận bảo hiểm đề nghị các đơn vị quy đổi sang đơn vị tiền VNĐ.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: