BIỂU PHÍ BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚ

PHỤ LỤC 5

BIỂU PHÍ

BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 126 /2008/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2008

của Bộ Tài chính)

 

Số tt Loại xe Phí bảo hiểm năm (đồng) Phí bảo hiểm năm (đồng)
I Mô tô 2 bánh:
1 Từ 50 cc trở xuống 50.000 55.000
2 Trên 50 cc 55.000 60.000
       
II Xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự 210.000 265.000
       
III Xe ô tô không kinh doanh vận tải    
   
1 Loại xe dưới 6 chỗ ngồi 300.000 345.000
2 Loại xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi 600.000 690.000
3 Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi 960.000 1.104.000
4 Loại xe trên 24 chỗ ngồi 1.380.000 1.587.000
5 Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup) 705.000 811.000
   
IV Xe ô tô kinh doanh vận tải    
   
1 Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký 525.000 630.000
2 6 chỗ ngồi theo đăng ký 645.000 774.000
3 7 chỗ ngồi theo đăng ký 750.000 900.000
4 8 chỗ ngồi theo đăng ký 870.000 1.044.000
5 9 chỗ ngồi theo đăng ký 975.000 1.170.000
6 10 chỗ ngồi theo đăng ký 1.095.000 1.260.000
7 11 chỗ ngồi theo đăng ký 1.200.000 1.380.000
8 12 chỗ ngồi theo đăng ký 1.320.000 1.518.000
9 13 chỗ ngồi theo đăng ký 1.425.000 1.639.000
10 14 chỗ ngồi theo đăng ký 1.545.000 1.777.000
11 15 chỗ ngồi theo đăng ký 1.665.000 1.915.000
12 16 chỗ ngồi theo đăng ký 1.770.000 2.036.000
13 17 chỗ ngồi theo đăng ký 1.890.000 2.174.000
14 18 chỗ ngồi theo đăng ký 1.995.000 2.295.000
15 19 chỗ ngồi theo đăng ký 2.115.000 2.433.000
16 20 chỗ ngồi theo đăng ký 2.220.000 2.553.000
17 21 chỗ ngồi theo đăng ký 2.340.000 2.691.000
18 22 chỗ ngồi theo đăng ký 2.445.000 2.812.000
19 23 chỗ ngồi theo đăng ký 2.565.000 2.950.000
20 24 chỗ ngồi theo đăng ký 2.685.000 3.088.000
21 25 chỗ ngồi theo đăng ký 2.790.000 3.209.000
22 Trên 25 chỗ ngồi 2.790.000 + 30.000 x

(số chỗ ngồi – 25 chỗ)

3.209.000 + 30.000 x

(số chỗ ngồi – 25 chỗ)

V Xe ô tô chở hàng (xe tải)    
1 Dưới 3 tấn 570.000 656.000
2 Từ 3 đến 8 tấn 1.110.000 1.277.000
3 Từ 8 đến 15 tấn 1.530.000 1.760.000
4 Trên 15 tấn 1.950.000 2.243.000
II. BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC
1 Xe Taxi:
Tính bằng 150% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV
   
2 Xe ô tô chuyên dùng:
Tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại  mục V
   
3 Đầu kéo rơ móc:
Tính bằng xe trọng tải trên 15 tấn  
   
4 Xe máy chuyên dùng:
Tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục V
   
5 Xe buýt
  Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III
  (Phí bảo hiểm trên đây chưa bao gồm 10% thuế Giá trị gia tăng)

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: