BẢNG QUY ĐỊNH TRẢ TIỀN BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ NGƯỜI

PHỤ LỤC 6
BẢNG QUY ĐỊNH TRẢ TIỀN BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ NGƯỜI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 126 /2008/TT-BTC ngày 22  tháng12 năm 2008

của Bộ Tài chính)

           
STT Mức độ thiệt hại
  I. CÁC TRƯỜNG HỢP SAU ĐƯỢC GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG 50 TRIỆU ĐỒNG
01 Chết
02 Mù hoặc mất hoàn toàn hai mắt
03 Rối loạn tâm thần hoàn toàn không thể chữa được
04 Hỏng hoàn toàn chức năng nhai và nói, hô hấp
05 Mất hoặc liệt hoàn toàn hai tay (từ vai hoặc khuỷu xuống) hoặc hai chân (từ háng hoặc đầu gối xuống)
06 Mất cả hai bàn tay hoặc hai bàn chân, hoặc mất một cánh tay và 1 bàn chân, hoặc một cánh tay và một cẳng chân, hoặc một bàn tay và một cẳng chân.
07 Mất hoàn toàn khả năng lao động và làm việc (toàn bộ bị tê liệt, bị thương dẫn đến tình trạng nằm liệt giường hoặc dẫn đến tàn tật toàn bộ vĩnh viễn)
08 Cắt toàn bộ một bên phổi và một phần phổi bên kia
  II- CÁC TRƯỜNG HỢP THƯƠNG TẬT BỘ PHẬN Với mức trách nhiệm 30 triệu (đối với xe máy) Với mức trách nhiệm 50 triệu (đối với xe ôtô)
Số tiền bồi thường          (triệu đồng) Số tiền bồi thường          (triệu đồng)
Từ …. đến …. Từ …. đến ….
  A. CHI TRÊN        
09 Mất một cánh tay từ vai xuống (tháo khớp vai) 24 26 40 43
10 Cắt cụt cánh tay từ dưới vai xuống 23 24 38 40
11 Cắt cụt một cánh tay từ khuỷu xuống (tháo khớp khuỷu) 21 23 36 38
12 Mất trọn một bàn tay hoặc cả năm ngón tay 20 21 33 35
13 Mất đồng thời cả 4 ngón tay (trừ ngón cái) trên một bàn tay 14 15 24 25
14 Mất đồng thời ngón cái và ngón trỏ 13 14 21 23
15 Mất 3 ngón tay : Ngón trỏ, ngón giữa và ngón đeo nhẫn 10 11 17 18
16 Mất  1 ngón cái và 2 ngón khác 11 12 19 20
17 Mất 1 ngón cái và 1 ngón khác 10 11 17 18
18 Mất 1 ngón trỏ và 2 ngón khác 11 12 19 20
19 Mất 1 ngón trỏ và 1 ngón giữa 10 11 17 18
20 Mất trọn một ngón cái và đốt bàn 9 9 14 15
  Mất một ngón cái 7 8 12 13
  Mất cả đốt ngoài 4 5 7 8
  Mất 1/ 2 đốt ngoài 3 3 4 5
21 Mất một ngón trỏ và một đốt bàn 7 8 12 13
  Mất một ngón trỏ 6 7 10 11
  Mất 2 đốt  2 và 3 3 4 5 6
  Mất đốt 3 3 3 4 5
22 Mất trọn một ngón giữa hoặc ngón đeo nhẫn (cả một đốt bàn) 6 7 10 11
  Mất một ngón giữa hoặc một ngón nhẫn 5 5 8 9
  Mất  2 đốt 2 và 3 3 4 5 6
  Mất đốt 3 2 2 3 4
23 Mất hoàn toàn một ngón út và đốt bàn 6 6 9 10
  Mất cả ngón út 4 5 7 8
  Mất 2 đốt 2 và 3 3 3 4 5
  Mất đốt 3 2 2 3 4
24 Cứng khớp bả vai 10 11 17 18
25 Cứng khớp khuỷu tay 10 11 17 18
26 Cứng khớp cổ tay 10 11 17 18
27 Gãy tay can lệch hoặc mất xương làm chi ngắn  trên 3 cm và chức năng quay sấp ngửa hạn chế hoặc tạo thành khớp giả 10 11 17 18
28 Gãy xương cánh tay ở cổ giải phẫu, can xấu, hạn chế cử động khớp vai 13 14 21 23
29 Gãy xương cánh tay        
  – Can tốt, cử động bình thường 7 8 12 13
  – Can xấu, teo cơ 9 9 14 15
30 Gãy 2 xương cẳng tay 7 8 12 13
31 Gãy 1 xương quay hoặc trụ 6 6 9 10
32 Khớp giả 2 xương 10 11 17 18
33 Khớp giả 1 xương 6 6 9 10
34 Gãy đầu dưới xương quay 5 5 8 9
35 Gãy mỏm trâm quay hoặc trụ 4 5 7 8
36 Gãy xương cổ tay 5 5 8 9
37 Gãy xương đốt bàn (tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều đốt) 4 5 7 8
38 Gãy xương đòn:        
  – Can tốt 3 4 5 6
  – Can gỗ, cứng vai 7 8 12 13
  – Có chèn ép thần kinh mũ 10 11 17 18
39 Gãy xương bả vai:        
  – Gãy vỡ, khuyết phần thân xương 4 5 7 8
  – Gãy vỡ ngành ngang 6 7 10 11
  – Gãy vỡ phần khớp vai 11 12 19 20
40 Gãy xương ngón tay (tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều ngón) 3 4 5 6
  B. CHI DƯỚI        
41 Mất 1 chân từ háng xuống (tháo khớp háng 1 đùi) 24 26 40 43
42 Cát cụt 1 đùi : – 1/3 trên 23 24 38 40
  – 1/3 giữa hoặc dưới 21 23 36 38
43 Cắt cụt 1 chân từ gối xuỗng (tháo khớp gối) 20 21 33 35
44 Tháo khớp cổ chân hoặc mất 1 bàn chân 19 20 31 33
45 Mất xương sên 11 12 19 20
46 Mất xương gót 13 14 21 23
47 Mất đoạn xương chày, mác gây khớp giả cẳng chân 13 14 21 23
48 Mất đoạn xương mác 9 9 14 15
49 Mất mắt cá chân: – Mắt cá ngoài 4 5 7 8
  – Mắt cá trong 6 6 9 10
50 Mất cả 5 ngón chân 16 17 26 28
51 Mất 4 ngón cả ngón cái 14 14 23 24
52 Mất 4 ngón trừ ngón cái 13 14 21 23
53 Mất 3 ngón, 3-4-5 9 9 14 15
54 Mất 3 ngón, 1-2-3 10 11 17 18
55 Mất 1 ngón cái và ngón 2 7 8 12 13
56 Mất 1 ngón cái 6 6 9 10
57 Mất 1 ngón ngoài ngón cái 4 5 7 8
58 Mất 1 đốt ngón cái 3 4 5 6
59 Cứng khớp háng 16 17 26 28
60 Cứng khớp gối 11 12 19 20
61 Mất phần lớn xương bánh chè  và giới hạn nhiều khả năng duỗi cẳng chân trên đùi 16 17 26 28
62 Gãy chân can lệch hoặc mất xương làm ngắn chi        
  – ít nhất 5 cm 13 14 21 23
  – từ 3 – 5 cm 11 12 19 20
63 Liệt hoàn toàn dây thần kinh hông khoeo ngoài 13 14 21 23
64 Liệt hoàn toàn dây thần kinh hông khoeo trong 10 11 17 18
65 Gãy xương đùi 1/3 giữa hoặc dưới (Trường hợp phải mổ được thanh toán mức tối đa)        
  – Can tốt 9 9 14 15
  – Can xấu, trục lệch, chân dạng hoặc khép, teo cơ 11 12 19 20
66 Gãy 1/3 trên hay cổ xương đùi (Trường hợp mổ được thanh toán tối đa)        
  – Can tốt, trục thẳng 10 11 17 18
  – Can xấu, chân vẹo, đi đau, teo cơ 13 14 21 23
67 Khớp giả cổ xương đùi 16 17 26 28
68 Gãy 2 xương cẳng chân (chày + mác) 9 9 14 15
69 Gãy xương chày 6 7 10 11
70 Gãy đoạn mâm chày 7 8 12 13
71 Gãy xương mác 6 6 9 10
72 Đứt gân bánh chè 7 8 12 13
73 Vỡ xương bánh chè (trường hợp phải mổ thanh toán tối đa) 6 6 9 10
74 Vỡ xương bánh chè bị cứng khớp gối hoặc teo cả tứ đẩu (tuỳ theo mức độ) 9 9 14 15
75 Đứt gân Achille (đã nối lại) 6 6 9 10
76 Gãy xương đốt bàn (tuỳ theo mức độ từ 1 đến nhiều đốt) 3 4 5 6
77 Vỡ xương gót 7 8 12 13
78 Gãy xương thuyền 6 7 10 11
79 Gãy xương ngón chân (tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều đốt) 3 4 5 6
80 Gãy ngành ngang xương mu 9 10 15 16
81 Gãy ụ ngồi 9 9 14 15
82 Gãy xương cánh chậu 1 bên 9 9 14 15
83 Gãy xương chậu 2 bên, méo xương chậu (tuỳ mức độ ảnh hưởng đến sinh đẻ) 17 18 29 30
84 Gãy xương cùng: – Không rối loạn cơ tròn 4 5 7 8
  – Có rối loạn cơ tròn. 10 11 17 18
  C. CỘT SỐNG        
85 Cắt bỏ cung sau : – Của 1 đốt sống 11 12 19 20
  – Của 2 – 3 đốt sống trở lên 17 18 29 30
86 Gãy xẹp thân 1 đốt sống (không liệt tuỷ) 11 12 19 20
87 Gãy xẹp thân  2 đốt sống trở lên (không liệt tuỷ) 17 18 29 30
88 Gãy vỡ mỏm gai hoặc mỏm bên :        
  – Của 1 đốt sống 5 5 8 9
  – Của 2 – 3 đốt sống 13 14 21 23
           
  D. SỌ NÃO        
89 Khuyết xương sọ (chưa có biểu hiện thần kinh, tâm thần)        
  –  Đường kính dưới 6 cm 11 12 19 20
  –  Đường kính từ 6 – 10 cm 17 18 29 30
  –  Đường kính trên 10 cm 20 21 33 35
90 Rối loạn ngôn ngữ do ảnh hưởng của vết thương đại não        
  – Nói ngọng, Nói lắp khó khăn ảnh hưởng đến giao tiếp 11 12 19 20
  – Không nói được (câm) do tổn hại vùng Broca 20 21 33 35
  – Mất khả năng giao dịch bằng chữ viết (mắt nhận biết về ngôn ngữ do tổn hại vùng Wernicke) 20 21 33 35
91 Lột da đầu toàn bộ (1 phần theo tỉ lệ) 16 17 26 28
92 Vết thương sọ não hở:        
  – Xương bị nứt rạn 14 15 24 25
  – Lún xương sọ 11 12 19 20
  – Nhiều mảnh xương đi sâu vào não 17 18 29 30
93 Chấn thương sọ não kín        
  – Vỡ vòm sọ (đường rạn nứt thường, lõm hoặc lún xương) 9 9 14 15
  – Vỡ xương lan xuống nền sọ không có liệt dây thần kinh ở nền sọ 11 12 19 20
  – Vỡ xương lan xuống nền sọ, liệt dây thần kinh ở nền sọ 14 15 24 25
94 Chấn thương não        
  – Chấn động não 4 5 7 8
  – Phù não 14 15 24 25
  – Giập não, dẹp não 17 18 29 30
  – Chảy máu khoang dưới nhện 14 15 24 25
  – Máu tụ trong sọ (ngoài màng cứng, trong màng cứng, trong não) 11 12 19 20
           
  E. LỒNG NGỰC        
95 Cắt bỏ 1-2 xương sườn 6 6 9 10
96 Cắt bỏ từ 3 xương sườn trở lên 10 11 17 18
97 Cắt bỏ đoạn mỗi xương sườn 3 3 5 6
98 Gãy 1 – 2 xương sườn 3 4 5 6
99 Gãy 3 xương sườn trở lên 7 8 12 13
100 Gãy xương ức đơn thuần (chức năng phân tim và hô hấp bình thường) 6 6 9 10
101 Mẻ hoặc rạn xương ức 4 5 7 8
102 Cắt toàn bộ một bên phổi 23 24 38 40
103 Cắt nhiều thuỳ phổi ở 2 bên , DTS giảm trên 50% 21 23 36 38
104 Cắt nhiều thuỳ phổi ở 1 bên 17 18 29 30
105 Cắt 1 thuỳ phổi 13 14 21 23
106 Tràn dịch, khí, máu màng phổi (chỉ chọc hút đơn  thuần) 3 3 5 6
107 Tràn khí, máu màng phổi (phải dẫn lưu mổ cầm máu) 9 9 14 15
108 Tổn thương các van tim, vách tim do chấn thương (chưa suy tim) 17 18 29 30
109 Khâu màng ngoài tim:        
  – Phẫu thuật kết quả hạn chế 20 21 33 35
  – Phẫu thuật kết quả tốt 13 14 21 23
           
  G. BỤNG        
110 Cắt toàn bộ dạ dày 24 26 40 43
111 Cắt đoạn dạ dày 17 18 29 30
112 Cắt gần hết ruột non (còn lại dưới 1 m) 24 26 40 43
113 Cắt đoạn ruột non 14 15 24 25
114 Cắt toàn bộ đại tràng 24 26 40 43
115 Cắt đoạn đại tràng 17 18 29 30
116 Cắt bỏ gan phải đơn thuần 23 24 38 40
117 Cắt bỏ gan trái đơn thuần 20 21 33 35
118 Cắt phân thuỳ gan, tuỳ vị trí, số lượng và kết quả phẫu thuật 17 18 29 30
119 Cắt bỏ túi mật 16 17 26 28
120 Cắt bỏ lá lách 14 15 24 25
121 Cắt bỏ đuôi tụy, lách 20 21 33 35
122 Khâu lỗ thủng dạ dày 10 11 17 18
123 Khâu lỗ thủng ruột non (tuỳ theo mức độ 1 lỗ hay nhiều lỗ thủng) 13 14 21 23
124 Khâu lỗ thủng đại tràng 11 12 19 20
125 Đụng rập gan, khâu gan 13 14 21 23
126 Khâu vỏ lá lách 10 11 17 18
127 Khâu tụy 10 11 17 18
           
  H. CƠ QUAN TIẾT NIỆU, SINH DỤC        
128 Cắt bỏ 1 thận, thận còn lại bình thường 17 18 29 30
129 Cắt bỏ 1 thận, thận còn lại bị tổn thương hoặc bệnh lý 23 24 38 40
130 Cắt 1 phần thận trái hoặc phải 11 12 19 20
131 Chấn thương thận (tuỳ theo mức độ và 1 hoặc 2 bên)        
  – Nhẹ (không phải xử lý đặc hiệu, theo dõi dưới 5 ngày) 2 2 4 4
  – Trung bình (phải dùng thuốc đặc trị, theo dõi trên 5 ngày) 4 5 7 8
  – Nặng (có đụng rập, phải can thiệp ngoại khoa) 16 17 26 28
132 Cắt 1 phần bàng quang 10 11 17 18
133 Mổ thông bàng quang vĩnh viễn 23 24 38 40
134 Khâu lỗ thủng bàng quang 10 11 17 18
135 Mất dương vật và 2 tinh hoàn ở người        
  – Dưới 55 tuổi chưa có con 23 24 38 40
  – Dưới 55 tuổi có con rồi 19 20 31 33
  – Trên 55 tuổi 11 12 19 20
136 Cắt bỏ dạ con và buồng trứng 1 bên ở người        
  – Dưới 45 tuổi chưa có con 20 21 33 35
  – Dưới 45 tuổi có con rồi 11 12 19 20
  – Trên 45 tuổi 9 9 14 15
137 Cắt vú ở nữ dưới 45 tuổi: 1 bên 9 9 14 15
  2 bên 16 17 26 28
  trên 45 tuổi: 1 bên 6 6 9 10
  2 bên 11 12 19 20
           
  I. MẮT        
138 Mất hoặc mù hoàn toàn 1 mắt        
  – Không lắp được mắt giả 19 20 31 33
  – Lắp được mắt giả 17 18 29 30
139 Một mắt thị lực còn đến 1/10 13 14 21 23
140 Một mắt thị lực còn từ 2/10 đến 4/10 6 6 9 10
141 Một mắt thị lực còn từ 5/10 đến 7/10 4 5 7 8
142 Mất hoặc mù hoàn toàn 1 mắt  nhưng trước khi xảy ra tai nạn đã mất hoặc mù một mắt 26 27 43 45
           
  K. TAI – MŨI – HỌNG        
143 Điếc 2 tai :        
  – Hoàn toàn không phục hồi được 24 26 40 43
  – Nặng (Nói to hoặc thét vào tai còn nghe ) 20 21 33 35
  – Vừa (Nói to 1-2 m còn nghe ) 13 14 21 23
  – Nhẹ (Nói to 2 – 4 m còn nghe) 7 8 12 13
144 Điếc 1 tai: Hoàn toàn không phục hồi được 11 12 19 20
  Vừa 6 6 9 10
  Nhẹ 4 5 7 8
145 Mất vành tai 2 bên 11 12 19 20
146 Mất vành tai 1 bên 7 8 12 13
147 Sẹo rúm vành tai, chít hẹp ống tai 7 8 12 13
148 Mất mũi, biến dạng mũi 11 12 19 20
149 Vết thương họng sẹo hẹp ảnh hưởng đến nuốt 11 12 19 20
           
  L. RĂNG – HÀM –MẶT        
150 Mất 1 phần xương hàm trên và 1 phần xương hàm dưới từ cành cao trở xuống:        
  – Khác bên 26 27 43 45
  – Cùng bên 23 24 38 40
151 Mất toàn bộ xương hàm trên hoặc dưới 23 24 38 40
152 Mất 1 phần xương hàm trên hoặc 1 phần xương hàm dưới (từ 1/3 đến 1/2 bị mất) từ cành cao trở xuống 13 14 21 23
153 Gãy xương hàm trên và hàm dưới can xấu gây sai khớp cắn nhai, ăn khó 10 11 17 18
154 Gãy xương gò má, cung tiếp xương hàm trên hoặc xương hàm dưới gây rối loạn nhẹ khớp cắn và chức năng nhai. 7 8 12 13
155 Khớp hàm giả do không liền xương hay khuyết xương 7 8 12 13
156 Mất răng: Trên 8 cái không lắp được răng giả 11 12 19 20
  Từ 5 – 7 răng 7 8 12 13
  Từ 3 – 4 răng 3 4 6 7
  Từ 1 – 2 răng 2 2 2 3
157 Mất 3/4 lưỡi còn gốc lưỡi (từ đường gai V trở ra) 24 26 40 43
158 Mất 2/3 lưỡi từ đầu lưỡi 17 18 29 30
159 Mất 1/3 lưỡi ảnh hưởng đến phát âm 7 8 12 13
160 Mất 1 phần nhỏ lưỡi (dưới 1/3) ảnh hưởng đến phát  âm 4 5 7 8
           
  M. VẾT THƯƠNG PHẦN MỀM , BỎNG        
161 Vết thương phần mềm (VTPM) bao gồm rách da, rách niêm mạc, bong gân, sai khớp .. không ảnh hưởng tới cơ năng (tuỳ theo mức độ nặng, nhẹ, nhiều, ít) 3 4 4 6
162 VTPM gây đau, rát, tê, co kéo (tuỳ mức độ rộng hẹp, nhiều ít), ảnh hưởng đến gân, cơ, mạch máu lớn, thần kinh 7 8 12 13
163 VTPM ở ngực, bụng ảnh hưởng đến hô hấp 13 14 21 23
164 VTPM để lại sẹo sơ cứng làm biến dạng mặt gây trở ngại đến ăn, nhai và cử động cổ 17 18 29 30
165 VTPM khuyết hổng lớn ở chung quanh hốc miệng, vết thương môi và má ảnh hưởng nhiều đến ăn uống. 17 18 29 30
166 Mất 1 phần hàm ếch làm thông giữa mũi và miệng 9 9 14 15
167 Bỏng nông (độ I, độ II)        
  – Diện tích dưới 5% 2 2 3 4
  – Diện tích từ 5 –15% 4 5 7 8
  – Diện tích trên 15% 7 8 12 13
168 Bỏng sâu (độ III, độ IV, độ V)        
  – Diện tích dưới 5% 10 11 17 18
  – Diện tích từ 5-15% 17 18 29 30
  – Diện tích trên 15% 23 24 38 40
           
Những trường hợp đặc biệt:
1 Trường hợp bị dính các khớp ngón tay (trừ ngón cái và ngón trỏ) và các khớp ngón chân (trừ ngón cái) thì số tiền bồi thường chỉ bằng 50% số tiền bồi thường quy định trong trường hợp cụt ngón đó.
2 Trường hợp mất hẳn chức năng của từng bộ phận hoặc hỏng vĩnh viễn chi được coi như mất bộ phận đó hoặc mất chi.
3 Trường hợp trước khi xảy ra tai nạn, người bị tai nạn chỉ còn một mắt và nay mất nốt mắt lành còn lại thì được coi như mất hoàn toàn hai mắt.
4 Trường hợp người bị tai nạn bị nhiều hơn một loại thương tật thì số tiền bồi thường sẽ là tổng số tiền bồi thường cho từng loại thương tật. Tổng số tiền bồi thường sẽ không vượt quá mức trách nhiệm bắt buộc.
5 Những trường hợp thương tật không được liệt kê trong Bảng quy định trả tiền bảo hiểm thiệt hại về người sẽ được bồi thường theo tỷ lệ trên cơ sở so sánh tính nghiêm trọng của nó với những trường hợp khác có trong Bảng hoặc được căn cứ vào kết luận của Hội đồng giám định y khoa.

 

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: