MERCEDES-BENZ C250 CGI

MERCEDES-BENZ C250 CGI

D x R x C

4581 x 1770 x 1447 (mm)

Chiều dài cơ sở

2760 (mm)

Động cơ

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích công tác

1796 (cc)

Công suất cực đại

150 tại 5500 (kW at rpm)

Mô-men xoắn cực đại

310 Nm tại 2000-4300 rpm

Gia tốc

7.4s (0 – 100 km/h)

Vận tốc tối đa

240 (km/h)

Tự trọng/Tải trọng (*)

1505/ 505 (kg)

Dung tích bình xăng / Dự trữ

59/8 (liter)

Hộp số

5 số tự động

Mâm xe

Hợp kim 17”

(*) Theo phương thức đo và phiên bản xe tiêu chuẩn của thị trường Đức

Màu sơn:

Đen ánh kim 197, Trắng Calcilte 650, Bạc Palladium 792

Nội thất:

Da với màu Đen 201, Xám 118

An toàn

§ Hệ thống Chống bó cứng phanh ABS; Hỗ trợ lực phanh BAS; Chống trượt khi tăng tốc ASR;  Cân bằng thân xe bằng điện tử ESP

§ Đèn phanh Adaptive nhấp nháy mạnh khi phanh gấp ở tốc độ cao; Đèn phanh thứ 3 trên cao (LED)

§ Hệ thống cảnh báo mất áp suất lốp

§ Túi khí phía trước, bên hông và cửa sổ

§ Chức năng chống chói của gương chiếu hậu bên ngoài và bên trong

§ Dây an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế  với bộ phận căng dây đai và giới hạn lực

§ Chức năng NECK-PRO cho gối tựa đầu 2 ghế trước, chống chấn thương cổ khi bị va chạm phía sau

§ Khóa cửa trung tâm, tự động khóa cửa khi xe chạy và mở khóa trong trường hợp khẩn cấp

Thoải mái

§ Hệ thống điều chỉnh tổng hợp ADVANCED AGILITY, tự động điều chỉnh hệ thống lái, hệ thống treo và hộp số, đảm bảo sự thoải mái khi xe vận hành trên các điều kiện mặt đường khác nhau.

§ Đèn pha Bi-xenon, tự động điều chỉnh khoảng chiếu sáng của đèn pha, mở rộng góc chiếu khi vào cua, có chức năng rửa đèn pha.

§ Cần gạt nước mưa tự động với cảm biến mưa

§ Hệ thống hỗ trợ đỗ PARKTRONIC

§ Hệ thống điều hòa không khí tự động, có thể chỉnh nhiệt độ khác nhau cho 2 khu vực trong xe.

§ Đồng hồ hiển thị nhiệt độ ngoài trời

§ Hệ thống âm thanh 6 CD, có thế chơi nhạc MP3  và cổng kết nối Bluetooth

§ Gối tựa đầu có thể hiệu chỉnh độ cao cho cả 5 ghế.

§ Màn che nắng kính sau chỉnh điện; Màn che nắng cho cửa sổ sau

§ Khóa cửa điều khiển từ xa

§ Gương chiếu hậu bên ngoài điều chỉnh hoặc gập lại bằng điện

Ghi chú:

Các thông số kỹ thuật nêu trên có thể thay đổi mà không cần phải thông báo trước.

Liên hệ trực tiếp để biết thông tin chi tiết

Liên hệ tốt nhất: Mr Hiếu – 0906 65 55 85

Hotline: Compasscar – 0904 968 237

D x R x C

4581 x 1770 x 1447 (mm)

Chiều dài cơ sở

2760 (mm)

Động cơ

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích công tác

1796 (cc)

Công suất cực đại

150 tại 5500 (kW at rpm)

Mô-men xoắn cực đại

310 Nm tại 2000-4300 rpm

Gia tốc

7.4s (0 – 100 km/h)

Vận tốc tối đa

240 (km/h)

Tự trọng/Tải trọng (*)

1505/ 505 (kg)

Dung tích bình xăng / Dự trữ

59/8 (liter)

Hộp số

5 số tự động

Mâm xe

Hợp kim 17”

(*) Theo phương thức đo và phiên bản xe tiêu chuẩn của thị trường Đức

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: