Quyết định 909 ngày 15/01/2010 về lệ phí trước bạ

909/QĐ-CT-THNVDT ban hành ngày 15/01/2010 của Cục thuế TP Hà Nội quy định mức giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ một số dòng xe MITSUBISHI PAJERO, MAZDA 5, ISUZU, TOYOTA CAMRY, CADILLAC, HYUNDAI CLICK, KIA RIO, DAEWOO CHAIRMAN, HONDA, MITSUBISHI GRANDIS ZINGER…

 

TỔNG CỤC THUẾ
CỤC THUẾ TP HÀ NỘI
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
———
Số: 909/QĐ-CT-THNVDT Hà Nội, ngày 15 tháng 01 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO

CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ

– Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001;
– Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về LPTB;
– Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
– Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2001 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
– Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế;
– Căn cứ Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc “Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sản như: tàu, thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội”;
– Căn cứ thông báo giá và giá cả trên thị trường thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;
– Căn cứ biên bản liên ngành của phòng Tổng hợp, nghiệp vụ dự toán Cục Thuế và ban Giá Sở Tài Chính Hà Nội ngày 30/12/2009 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
– Theo đề nghị của Phòng Tổng hợp Nghiệp vụ Dự toán Cục thuế Thành phố Hà Nội,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

TT Loại tài sản Giá tính LPTB xe mới sản xuất năm
1999 – 2000 2001 – 2002 2003 – 2004 2005 – 2006 2007 – 2009
Chương I: xe ô tô do các hãng nhật bản sản xuất
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)
3 Nhãn hiệu MITSUBISHI          
  MITSUBISHI PAJERO          
  PAJERO GLS AT 3.0; 07 chỗ 1.040 1.160 1.290 1.430 1.786
  PAJERO GLS MT 3.0; 07 chỗ 1.010 1.120 1.240 1.380 1.720
  PAJERO GL 3.0; 09 chỗ 870 970 1.080 1.200 1.504
4 Nhãn hiệu MAZDA          
  MAZDA 5          
  2.0 07 chỗ         868
7 Nhãn hiệu ISUZU          
  ISUZU D-MAX (Pickup)          
  LS 3.0; 05 chỗ ; 480 kg (Pickup)         424
14 Nhãn hiệu TOYOTA          
  TOYOTA CAMRY          
  2.2; 05 chỗ 650        
Chương III: Xe ô tô do các hãng Mỹ, CANADA sản xuất
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)
6 Nhãn hiệu CADILLAC          
  CADILLAC SRX          
  4LUXURY 3.0; 05 chỗ         2.200
Chương V: Xe ô tô do Hàn Quốc sản xuất
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)
1 Nhãn hiệu HYUNDAI          
  HYUNDAI CLICK          
  1.6; 05 chỗ 260 290 320 360 450
2 Nhãn hiệu KIA          
  KIA RIO          
  EX 1.4; 05 chỗ 350 390 430 480 600
3 Nhãn hiệu DAEWOO          
  DAEWOO CHAIRMAN          
  3.2 04 chỗ 550        
5 Nhãn hiệu SSANGYONG          
  SSANGYONG CHAIRMAN          
  CW700 3.6; 05 chỗ         2.800
Chương IIX: Xe ô tô do Việt Nam sản xuất
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)
7 Nhãn hiệu HONDA          
  CIVIC 1.8 5MT FD1 340 380 420 470 593
  CIVIC 1.8 5AT FD1 390 430 480 530 660
  CIVIC 1.8 5AT FD2 440 490 540 600 747
  CR-V 2.4 AT 560 620 690 770 961
12 Nhãn hiệu MITSUBISHI          
  GRANDIS 550 610 680 750 941
  ZINGER GLS (AT) 400 440 490 540 681
  ZINGER GLS 370 410 460 510 640
  ZINGER GL 340 380 420 470 586
15 Nhãn hiệu khác          
  HOANGHAI PREMIO DD1030 (Pickup)         296
  HOANGHAI PREMIO MAX (Pickup)         326
  HOANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F (Pickup)         315
  HOANGHAI PRONTO DD6490A         420
  HOANGHAI PRONTO DD6490A-CT         424

Điều 2. Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

STT Loại tài sản Giá xe mới
Chương VI: Xe máy do Việt Nam sản xuất
1 Nhãn hiệu HONDA  
  KF11 SH150 122,0
3 Nhãn hiệu YAMAHA  
  EXCITER 1S94 32,5
  EXCITER 5P71 33,0
  NOUVO LX 5P11 31,0
  NOUVO LX-LTD/RC 5P11 31,3

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Điều 4. Phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán, các Phòng Thanh tra thuế, các Phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục thuế, các Chi cục Thuế quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

  KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG

Nguyễn Văn Hổ

Chi tiết bạn xem tại địa chỉ: https://compasscar.files.wordpress.com/2010/04/909_qd-ct-thnvdt.doc

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: